
Thông tin cơ bản
Họ tên: Lê Văn Tiến
Chức danh chính: Chỉ huy Trưởng BCH Quân sự xã
Thuộc bộ phận: Đại biểu Hội đồng nhân dân xã
Ngày sinh: 16/11/1981
Thông tin khác
- Nơi sinh: Ninh Bình
- Ngày vào đảng: 06/05/2005
- Địa chỉ nhà riêng: ấp Tân Hưng, xã An Viễn, thành phố Đồng Nai.
- Trình độ chuyên môn: Đại học
- Trình độ lý luận chính trị: Sơ cấp
Tiểu sử
1. Họ và tên thường dùng: (2) LÊ VĂN TIẾN
2. Họ và tên khai sinh: (3) LÊ VĂN TIẾN
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 16/11/1981 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: (4) Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: (5) phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình.
7. Quê quán: (6) phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình.
8. Nơi đăng ký thường trú: (7) ấp Tân Hưng, xã An Viễn, tỉnh Đồng Nai.
Nơi ở hiện nay: (8) ấp Tân Hưng, xã An Viễn, tỉnh Đồng Nai.
9. Số Căn cước: (9) 035081005115 Ngày cấp: 28/8/2022
Cơ quan cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội/Bộ Công an.
10. Dân tộc: (10) Kinh 11. Tôn giáo: (11) Không
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: (12) 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: (13) Đại học quân sự
- Học vị: (14) Không Học hàm: (15)
- Lý luận chính trị: (16) Sơ cấp
- Ngoại ngữ: (17) Anh Trình độ B chứng chỉ
13. Nghề nghiệp hiện nay: (18) Bộ đội
Trường hợp là cán bộ, công chức, viên chức, thì ghi rõ:
- Ngạch: ................................ Mã ngạch
- Bậc lương (nếu có):........... Hệ số lương:....... Ngày hưởng:
- Phụ cấp chức vụ (nếu có):
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: (19) Trung tá, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã.
15. Nơi công tác: (20) Ban Chỉ huy quân sự xã Xuân Thành.
16. Trường hợp là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, thì ghi rõ: (21)
- Ngày vào Đảng: 06/5/2005
- Ngày chính thức: 06/5/2006; Số thẻ đảng viên: 035081005115
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy xã.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không
Lý do ra khỏi Đảng:
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: (22)
- Tên tổ chức đoàn thể:
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể:
18. Tình trạng sức khỏe: (23) Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: (24) Huy chương chiến sỹ vẻ vang hạng nhất, nhì, ba.
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): (25) Không
21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không
23. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
Từ tháng 3 năm 2002 đến tháng 5 năm 2002 | Thực hiện nghĩa vụ quân sự nhập ngũ tại trung đội 8, đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 5, Quân khu 7. |
Từ tháng 6 năm 2002 đến tháng 11 năm 2002 | Học viên khẩu đội trưởng SMPK 12,7mm tại Đại đội 18, Tiểu đoàn 4, Trường Quân sự Quân khu 7. |
Từ tháng 12 năm 2002 đến tháng 5 năm 2003 | Khẩu đội trưởng SMPK 12,7mm tại Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 5, Quân khu 7. |
Từ tháng 6 năm 2002 đến tháng 8 năm 2003 | Khẩu đội trưởng SMPK 12,7mm tại Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 5, Quân khu 7. |
Từ tháng 9 năm 2003 đến tháng 9 năm 2004 | Thiếu úy Chuyên nghiệp, Học viên bt 801 tại Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trường Quân sự Quân khu 7. |
Từ tháng 10 năm 2004 đến tháng 12 năm 2004 | Trung úy Chuyên nghiệp, Học viên bồi dưỡng hỏa lực Cối 80-100mm tại Đại đội 17, tiểu đoàn 4, Trường Quân sự Quân khu 7. |
Từ tháng 01 năm 2005 đến tháng 4 năm 2008 | Trung úy Chuyên nghiệp, Trung đội trưởng Cối 82mm tại Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 5, Quân khu 7. |
Từ tháng 5 năm 2008 đến tháng 10 năm 2008 | Trung úy Chuyên nghiệp, Học viên bồi dưỡng cán bộ quân sự địa phương tại Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trường Quân sự Quân khu 7. |
Từ tháng 11 năm 2008 đến tháng 9 năm 2010 | Thượng úy Chuyên nghiệp, Trợ lý tham mưu tại Ban Tham mưu, Trung đoàn Đồng Nai, Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 8 năm 2012 | Thượng úy Chuyên nghiệp, Trợ lý chính trị tại Ban Chính trị, Ban Chính trị, Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom, Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 9 năm 2012 đến tháng 8 năm 2014 | Đại úy Chuyên nghiệp, Học viên hoàn thiện cao đẳng quân sự (chuyên ngành quân sự địa phương) tại Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trường Sỹ quan lục quân 2. |
Từ tháng 9 năm 2014 đến tháng 8 năm 2019 | Thượng úy, Trợ lý tham mưu tại Ban Tham mưu, Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom, Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 9 năm 2019 đến tháng 7 năm 2020 | Đại úy, Học viên hoàn thiện đại học (sỹ quan cấp phân đội), lớp 2, hệ 2, Trường Sỹ quan lục quân 2. |
Từ tháng 8 năm 2020 | Thiếu tá, Trợ lý tham mưu tại Ban Tham mưu, Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom, Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 9 năm 2020 đến tháng 8 năm 2021 | Thiếu tá, Đại đội trưởng tại Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn Đồng Nai, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 9 năm 2021 đến tháng 6 năm 2025 | Thiếu tá, Trợ lý dân quân tại Ban Tham mưu, Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom, Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 7 năm 2025 đến tháng 01 năm 2026 | Trung tá, Tiểu đoàn trưởng tại Tiểu đoàn 4, Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 1 – Long Thành, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai. |
Từ tháng 01 năm 2026 đến nay | Trung tá, Chỉ huy trưởng tại Ban Chỉ huy quân sự xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai. |
Hôm nay
Tổng lượt truy cập














